Tính năng
Ống thủy tinh này có độ trong suốt đặc biệt cao đối với các bước sóng UVA trung bình và dài hơn, cũng như các bước sóng tím ngắn hơn trong vùng ánh sáng nhìn thấy, cùng với một dải rộng các tia hồng ngoại và các bước sóng đỏ dài nhất, khó nhìn thấy nhất.
- Sắc tím xanh đậm: Ống thủy tinh màu xanh đậm có màu tím xanh đặc trưng, làm tăng vẻ đẹp thẩm mỹ và khả năng quan sát.
- Khả năng xuyên thấu đối với bước sóng UVA: Nó có độ trong suốt cao đối với các bước sóng UVA trung bình và dài hơn, điều này rất quan trọng đối với nhiều ứng dụng cần ánh sáng cực tím.
- Khả năng quan sát các bước sóng màu tím: Ống thủy tinh màu xanh đậm trong suốt đối với các bước sóng tím ngắn hơn trong vùng ánh sáng nhìn thấy được, đảm bảo truyền dẫn ánh sáng tím hiệu quả.
- Dải bước sóng hồng ngoại và đỏ rộng: Nó cũng truyền tải một dải hồng ngoại khá rộng và các bước sóng đỏ dài nhất, khó nhìn thấy nhất, mở rộng tính linh hoạt của nó trong các ứng dụng chiếu sáng.
Ứng dụng
Được sử dụng để chế tạo đèn cực tím ("đèn UV"), loại đèn được dùng rộng rãi trong việc kiểm tra các sản phẩm công nghiệp và thực phẩm, v.v.; diệt côn trùng trên séc, tiền tệ, chứng minh thư và hộ chiếu; điều tra tội phạm. Ngoài ra, đèn UV còn được sử dụng làm đèn trang trí cho vũ trường, quán bar và bảng quảng cáo.
- Đèn UV: Được sử dụng trong sản xuất đèn "ánh sáng đen" hay đèn tia cực tím ("UV"), ống thủy tinh màu xanh đậm rất quan trọng cho các ứng dụng như kiểm tra sản phẩm công nghiệp và thực phẩm, phát hiện tiền giả và tài liệu giả mạo, và điều tra tội phạm.
- Thuốc diệt côn trùng: Đèn UV làm từ ống thủy tinh màu xanh đậm được sử dụng để diệt côn trùng, thu hút và tiêu diệt hiệu quả các loại côn trùng bị thu hút bởi tia cực tím.
- Đèn trang trí: Đèn UV dạng ống thủy tinh màu xanh đậm cũng được sử dụng làm đèn trang trí trong các không gian như câu lạc bộ đêm, quán rượu và bảng quảng cáo, giúp tăng cường bầu không khí và sức hấp dẫn thị giác.
Kích thước có sẵn
Dựa trên yêu cầu của bạn.
OEM được chấp nhận
Tính chất hóa học
Bố cục | Không.2 | Cái đó2CÁI | PbO | K2CÁI | BaO | CaO | Al2CÁI3 | B2CÁI3 | CoO+NiO |
Cân nặng (%) | 70,0±5,0 | 10,5±2,5 | 9,5±3,5 | 3,5±1,5 | 2,5±1,5 | 2,5±1,5 | 1,25±0,75 | 1,25±0,75 | 2,5±1,0 |
*Chỉ mang tính chất tham khảo
Tính chất vật lý
Tài sản | Giá trị |
Hệ số giãn nở tuyến tính (30~380℃) | (9,3±0,2)×10-6/℃ |
Điểm làm mềm | 650℃ |
Tỷ lệ truyền tia UV | >70% |
*Chỉ mang tính chất tham khảo


