Tính năng
+
- Khả năng chịu nhiệt:Ống hút thủy tinh borosilicate có độ ổn định nhiệt vượt trội, cho phép chúng chịu được sự thay đổi nhiệt độ khắc nghiệt mà không bị nứt hoặc vỡ. Điều này làm cho chúng rất đa dụng, có thể sử dụng cho cả đồ uống nóng và lạnh. Cho dù bạn đang nhâm nhi cà phê nóng hay thưởng thức sinh tố lạnh, ống hút thủy tinh borosilicate vẫn giữ được độ bền và an toàn.
- Độ bền:Độ cứng vượt trội của thủy tinh borosilicate góp phần tạo nên độ bền tuyệt vời của chúng. Những chiếc ống hút này có khả năng chịu được ứng suất và va đập cơ học cao, đảm bảo hiệu suất lâu dài ngay cả khi sử dụng và vệ sinh thường xuyên. Cấu trúc chắc chắn của chúng có nghĩa là chúng sẽ không dễ bị sứt mẻ hoặc vỡ, mang lại độ tin cậy khi sử dụng theo thời gian.
- Độ ổn định hóa học:Thủy tinh borosilicate có khả năng chống ăn mòn hóa học từ axit, kiềm và các chất khác. Đặc tính này đảm bảo ống hút không bị phân hủy hoặc giải phóng các hóa chất độc hại vào đồ uống, giúp chúng an toàn khi sử dụng nhiều lần. Độ ổn định hóa học của thủy tinh borosilicate càng làm tăng độ bền và tuổi thọ của sản phẩm.
- Thân thiện với môi trường:Ống hút thủy tinh borosilicate là một lựa chọn thân thiện với môi trường thay thế cho ống hút nhựa dùng một lần. Bằng cách chọn ống hút thủy tinh có thể tái sử dụng, người tiêu dùng có thể giảm đáng kể lượng rác thải nhựa và tác động có hại của nó đến môi trường. Những ống hút này không độc hại và không chứa hóa chất nguy hiểm, là lựa chọn an toàn để sử dụng hàng ngày. Thêm vào đó, chúng dễ dàng vệ sinh và bảo quản, thúc đẩy lối sống bền vững và giảm nhu cầu sử dụng các sản phẩm dùng một lần.
Ứng dụng
+
Ống hút thủy tinh phù hợp với hầu hết các trường hợp uống. Bên cạnh những ưu điểm thiết thực, ống hút thủy tinh borosilicate còn mang lại vẻ ngoài hiện đại và sang trọng. Chúng có nhiều kích cỡ và kiểu dáng khác nhau để phù hợp với các loại đồ uống và sở thích cá nhân. Độ trong suốt giúp người dùng dễ dàng kiểm tra xem ống hút có sạch hay không, tăng thêm sự đảm bảo về vệ sinh.
Kích thước có sẵn
+
Tham số | Giá trị |
Đường kính ngoài | 8~14mm |
Độ dày thành | 0,6~1,2mm |
Chiều dài | 100-200mm |
OEM được chấp nhận
Tính chất hóa học
+
Bố cục | Không.2 | B2CÁI3 | Cái đó2CÁI | Al2CÁI3 |
Cân nặng (%) | 79,87±0,18 | 13,46±0,20 | 4,41±0,11 | 2,16±0,08 |
*Chỉ mang tính chất tham khảo
Tính chất vật lý
+
Tài sản | Giá trị |
Hệ số giãn nở tuyến tính (20~700℃) | (3,37±0,10)×10-6/℃ |
Điểm làm mềm | 800±10℃ |
Điểm biến dạng | 475±10℃ |
Điểm nóng chảy | 1200±20℃ |
*Chỉ mang tính chất tham khảo










