Ống thủy tinh không chứa chì
Tính năng
Ống thủy tinh không chì được thiết kế để mô phỏng các đặc tính hoạt động của thủy tinh chì truyền thống. Khác với thủy tinh chì, thủy tinh không chì không bị đen, cho phép các nhà sản xuất sử dụng ngọn lửa “rậm rạp” hơn khi nung nóng và tạo hình ống. Ngoài ra, nó còn có độ bền cao hơn và trọng lượng nhẹ hơn. Quan trọng hơn, thủy tinh không chì tăng cường an toàn bằng cách loại bỏ nguy cơ hít phải khói chì trong quá trình sản xuất và cho phép xử lý chất thải mà không cần lo ngại về vấn đề chất thải chì.
- Thành phần thân thiện với môi trường: Ống thủy tinh không chì được chế tạo mà không sử dụng chì, phù hợp với các sáng kiến bền vững và đảm bảo an toàn cho môi trường.
- Độ cứng và độ bền: Chúng có độ bền cao và khả năng chống mài mòn, đảm bảo tuổi thọ lâu dài trong các ứng dụng chiếu sáng.
- Độ ổn định hóa học: Có khả năng chống chịu nhiều loại hóa chất, ống thủy tinh không chì rất lý tưởng cho các thiết bị chiếu sáng và bóng đèn, đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy.
- Độ trong suốt quang học: Với khả năng truyền tải ánh sáng nhìn thấy rõ ràng và trong suốt vượt trội, chúng là vật dụng không thể thiếu để đạt được hiệu quả chiếu sáng tối ưu.
Ứng dụng
Ống thủy tinh không chì được sử dụng làm ống loe và ống xả trong các sản phẩm chiếu sáng sợi đốt và huỳnh quang. Nó cũng được sử dụng rộng rãi cho các biển hiệu neon.
- Đèn huỳnh quang: Được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống chiếu sáng huỳnh quang, ống thủy tinh không chì cho phép truyền ánh sáng hiệu quả, giúp tiết kiệm năng lượng khi chiếu sáng.
- Biển hiệu đèn neon: Được sử dụng để chế tạo các biển hiệu neon rực rỡ và bắt mắt, những ống đèn này đảm bảo ánh sáng rõ ràng và đồng đều trong các không gian thương mại và nghệ thuật.
- Bóng đèn sợi đốt: Đóng vai trò như lớp vỏ bảo vệ cho dây tóc trong bóng đèn sợi đốt truyền thống, các ống thủy tinh không chì duy trì độ trong suốt quang học và độ bền, mang đến giải pháp chiếu sáng đáng tin cậy.
- Đóng gói LED: Được sử dụng trong quá trình bao bọc đèn LED, các ống này bảo vệ các linh kiện nhạy cảm đồng thời cho phép phát xạ ánh sáng hiệu quả, góp phần vào hiệu suất và tuổi thọ của hệ thống chiếu sáng LED.
Kích thước có sẵn
Tham số | Giá trị |
Đường kính ngoài | 2~26mm |
Độ dày thành | 0,4~1,7mm |
Chiều dài | 0,85m, 1,25m, 1,40m, 1,60m và 1,70m |
OEM được chấp nhận
Tính chất hóa học
Bố cục | Không.2 | BaO | Cái đó2CÁI | K2CÁI | Al2CÁI3 | SrO | CaO | MgO | Cái đó2CÁI | Sắt2CÁI3 |
Cân nặng (%) | 67,5±0,5 | 9,0±0,5 | 7,5±0,5 | 4,95±0,55 | 4,25±1,25 | 3,0±0,5 | 2,0±0,5 | 1,5±0,5 | 1,5±0,5 | 0,01~0,05 |
*Chỉ mang tính chất tham khảo
Tính chất vật lý
Tài sản | Giá trị |
Hệ số giãn nở tuyến tính (30~380℃) | (9,10±0,15)×10-6/℃ |
Tỉ trọng | 2,62g/cm²3 |
Điểm làm mềm | 675±5℃ |
Điểm ủ | 485±5℃ |
Điểm biến dạng | 475±10℃ |
Điểm làm việc | 1020±10℃ |
*Chỉ mang tính chất tham khảo

