Tính năng
- Độ cứng và độ bền: Thủy tinh soda-lime có độ cứng và độ bền vượt trội, chống trầy xước và mài mòn, đảm bảo tuổi thọ sử dụng lâu dài.
- Độ ổn định hóa học: Nổi tiếng với độ ổn định hóa học vượt trội, thủy tinh soda-lime thể hiện khả năng chống chịu với nhiều loại hóa chất, bao gồm cả nước, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho việc lưu trữ chất lỏng và thiết bị phòng thí nghiệm.
- Độ trong suốt quang học: Một trong những đặc tính được đánh giá cao nhất của thủy tinh soda-lime là độ trong suốt vượt trội đối với ánh sáng nhìn thấy, khiến nó trở thành vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng như cửa sổ, chai lọ và thấu kính, nơi độ trong suốt quang học là tối quan trọng.
Ứng dụng
Với điểm hóa mềm thấp, ống thủy tinh soda-lime chủ yếu được sử dụng trong các ứng dụng thổi thủy tinh, chẳng hạn như đèn sợi đốt và vỏ trang trí. Nó cũng được sử dụng để làm ống ngoài của đèn huỳnh quang.
- Ống đèn huỳnh quang: Ống thủy tinh soda-lime được sử dụng rộng rãi trong hệ thống chiếu sáng huỳnh quang nhờ khả năng truyền ánh sáng hiệu quả, cho phép chiếu sáng tiết kiệm năng lượng.
- Biển hiệu đèn neon: Độ trong suốt và hình dạng đồng nhất của ống thủy tinh soda-lime khiến chúng trở nên hoàn hảo để tạo ra các biển hiệu neon rực rỡ, thu hút sự chú ý trong nhiều không gian thương mại và nghệ thuật khác nhau.
- Bóng đèn sợi đốt: Trong các bóng đèn sợi đốt truyền thống, những ống này đóng vai trò là vỏ bọc cho dây tóc, cung cấp sự hỗ trợ về cấu trúc đồng thời cho phép ánh sáng xuyên qua, góp phần vào các ứng dụng chiếu sáng rộng rãi.
- Bao bọc LED: Ống thủy tinh soda-lime được sử dụng để bao bọc các đèn LED, bảo vệ các thành phần dễ vỡ trong khi vẫn cho phép ánh sáng xuyên qua, điều này rất quan trọng đối với độ tin cậy và hiệu suất của các giải pháp chiếu sáng LED.
Kích thước có sẵn
Tham số | Giá trị |
Đường kính ngoài | 2~26mm |
Độ dày thành | 0,4~1,7mm |
Chiều dài | 0,85m, 1,25m, 1,40m, 1,60m và 1,70m |
OEM được chấp nhận
Tính chất hóa học
Các yếu tố | Không.2 | Cái đó2CÁI | CaO | MgO | Al2CÁI3 | K2CÁI | B2CÁI3 | Sắt2CÁI3 |
% (Trọng lượng) | 71,2±1 | 15,2±0,5 | 5±0,4 | 3±0,3 | 2,8±0,2 | 1,2±0,2 | 1,2±0,2 | 0,15~0,25 |
*Chỉ mang tính chất tham khảo
OEM được chấp nhận
Tính chất vật lý
Mặt hàng | Dữ liệu |
Hệ số giãn nở tuyến tính (30-380℃) | (91,5±1,5) X 10-7/℃ |
Tỉ trọng | 2,5 g/cm³3 |
Điểm hóa mềm (Độ nhớt = 10)7.6không) | 685±10℃ |
Điểm ủ | 560~600℃ |
Điểm làm việc | 1100℃ |
Độ ổn định nhiệt | ≥110℃ |
Tính ổn định hóa học | Loại thủy phân III |
*Chỉ mang tính chất tham khảo
OEM được chấp nhận

